19:55 EDT Thứ năm, 09/07/2020

Trang chủ » Thông tin » Thế giới quanh ta

Các quốc gia theo từng châu lục

Thứ ba - 01/07/2014 23:11
Danh sách các quốc gia và vùng lãnh thổ theo từng châu lục, với diện tích được thống kê theo đơn vị km2 - Cập nhật bởi Liên Hiệp Quốc năm 2007 (UN 2007)
 
  CÁC NƯỚC THUỘC CHÂU Á   CÁC NƯỚC THUỘC CHÂU ÂU
STT  Quốc gia và Vùng lãnh thổ     Diện tích (Km2) STT   Quốc gia và Vùng lãnh thổ  Diện tích (Km2) 
1  Nhật Bản 377.930 1  Đức 357.114
2  Trung Quốc 9.596.961 hay
9.640.011
2  Pháp 550.500 - 632.834
3  Indonesia 1.919.440 3  Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland     242.900
4  Ấn Độ 3.201.446 hay
3.287.263
4  Italy 301.336
5  Hàn Quốc 99.678 hay
100.210
5  Tây Ban Nha 505.992
6 Cờ Triều Tiên Triều Tiên 120.538 6  Hà Lan 37.354
7  Đài Loan 36.188 7  Bỉ 30.528
8  Hong Kong 1.104 8  Ba Lan 312.685
9  Ma Cao 29 hay 29.5 9  Đan Mạch 43.094
10  Mông Cổ 1.564.100 10  Phần Lan 338.149
11  Malaysia 330.803 11  Na Uy 323.802
12  Singapore 705 hay 710  12  Thụy Điển 449.694
13  Brunei 5.765 13  Hy Lạp 131.959
14  Thái Lan 513.120 14  Ireland 70.273
15  Việt Nam 331.212 15  Iceland 103.000
16  Cambodia 181.035 16  Bồ Đào Nha 92.090
17  Đông Timor 14.874 17  Nga 1.098.242
18  Myanmar 676.578 18  Monaco 1,95 - 2.02
19  Lào 236.800 19  Luxembourg 2.586
20  Philippines 300.000 20  Liechtenstein 160
21  Bangladesh 143.998 21  San Marino 61
22  Nepal 147.181 22  Andorra 468
23  Bhutan 38.394 23  Belarus 207.600
24  Maldives 300 24  Ukraine 603.500
25  Sri Lanka 65.610 25  Romania 238.391
26  Pakistan 796.095 hay
881.912
26  Bulgaria 110.879
27  Kazakhstan 2.724.900 27  Hungary 93.028
28  Uzbekistan 447.400 28  Croatia 56.594
29  Turkmenistan                             488.100 29  Moldova 33.843
30  Afghanistan 652.090 30  Cộng hòa Séc 78.866
31  Kyrgyzstan 199.951 31  Slovakia 49.035
32  Tajikistan 143.100 32  Slovenia 20.273
33  Iran 2.628.750 33  Bosnia và Herzegovina 51.209
34  Iraq 438.371 34  Cộng hòa Macedonia 25.713
35  Ả Rập Saudi 2.149.690 35  Montenegro 13.812
36  UAE 83.600 36  Malta 316
37  Kuwait 17.818 37  Albania 28.748
38  Qatar 11.586 38  Áo 83.858
39  Bahrain 750 39  Thụy Sĩ 41.284
40  Yemen 527.968 40  Quần đảo Faroe 1.393
41  Oman 309.500 41  Jersey 116
42  Jordan 89.342 42  Estonia 45.227
43  Lebanon 10.452 43  Latvia 64.559
44  Syria 185.180 44  Lithuania 65.300
45  Gruzia 69.700 45  Serbia 88.361
46  Armenia 29.750 46  Svalbard and Jan Mayen 62.422
47  Azerbaijan 86.600 47  Gibraltar 6.0
48  Síp 9.251 48  Kosovo 10.887
49  Palestine 6.220 49  Transnistria 4.163
50  Israel 22.072 50  Vatican 0,44
51  Nam Ossetia 3.600 51  Guernsey 78
52  Abkhazia 8.660 / / /
53  Nagorno-Karabakh 11.458 / / /
54  Thổ Nhĩ Kỳ 783.562 / / /
CÁC NƯỚC THUỘC CHÂU MỸ CÁC NƯỚC THUỘC CHÂU PHI
STT Quốc gia và Vùng lãnh thổ Diện tích  (Km2)  STT
Quốc gia và Vùng lãnh thổ    
 Diện tích (Km2)   
1  Canada 9.984.670 1  Ai Cập 1.002.000
2  Hoa Kỳ 9.629.091 2   Libya 1.759.540
3  Greenland 2.166.086 3  Tunisia 163.610
4  Mexico 1.964.375 4   Algeria 2.381.741
5  Saint Pierre và Miquelon            242 5  Ma Rốc 406.550
6  Bermuda 54 6  Tây Sahara 266.000
7  Belize 22.966 7  Sudan 1.886.068
8  Guatemala 108.889 8  Nam Phi 1.221.037
9  El Salvador 21.041 9  Lesotho 30.355
10  Nicaragua 130.373 10  Swaziland 17.364
11  Costa Rica 51.100 11  Botswana 582.000
12  Panama 75.517 12  Namibia 824.116
13  Cuba 109.886 13   Ethiopia 1.104.300
14  Saint-Barthélemy 21 14   Eritrea 117.600
15  Quần đảo Cayman 264 15  Nam Sudan 619.745
16  Quần đảo Turks và
Caicos
948 16  Somalia 637.657
17  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 347 17  Somaliland 137.600
18  Quần đảo Virgin
thuộc Anh
151 18  Uganda 241.367
19  Anguilla 91 19  Kenya 580.038
20  Jamaica 10.991 20   Rwanda 26.338
21  Haiti 27.750 21  Burundi 27.834
22  Cộng hòa Dominican 48.671 22  Tanzania 945.087
23  Dominica 751 23  Mozambique 801.590
24  Saint Kitts và Nevis 261 24  Malawi 118.484
25  Puerto Rico 8.870 25   Zambia 752.612
26  Grenada 344 26  Zimbabwe 390.757
27  Antigua và Barbuda 442 27  Madagascar 587.041
28  Trinidad và Tobago 5.130 28   Seychelles 445
29  Barbados 430 29  Comoros 2.235
30  Saint Vincent
và Grenadines
389 30  Mauritius 2.040
31  Guadeloupe 1.628 31  Mayotte 374
32  Martinique 1.128 32  Réunion 2.517
33  Saint Lucia 539 hay 616 33  Mauritania 1.025.520
34  Venezuela 912.050 34   Mali 1.240.192
35  Guyana 214.969 35  Niger 1.267.000
36  Suriname 163.820 36  Chad 1.284.000
37  Guiana thuộc Pháp 83.534 37  Senegal 196.722
38  Brazil 8.514.877 38  Gambia 11.295
39  Uruguay 176.215 39  Guinea-Bissau 36.125
40  Paraguay 406.752 40   Liberia 111.369
41  Argentina 2.780.400 41  Ghana 238.539
42  Chile 756.102 42  Togo 56.785
43  Bolivia 1.098.581 43  Benin 112.622
44  Peru 1.285.216 44  Côte d'Ivoire 322.463
45  Ecuador 256.369 45  Burkina Faso 274.222
46  Colombia 1.104.748 46  Nigeria
923.768
47  Quần đảo Falkland 12.173 47  Sierra Leone 71.740
48  Quần đảo Nam
Georgia và Nam Sandwich
3.903 48  Cameroon 745.422
49  Aruba 193 49  Cộng hòa Trung Phi 622.984
50  Bonaire 294 50  Gabon 267.668
51  Curaçao 444 51  Guinea Xích đạo 28.051
52  Sint Maarten 34 52  Cộng hòa Congo 342.000
53  Saint-Martin 54 53  Cộng hòa Dân chủ Congo 2.335.858
/ / / 54  Angola 1.246.700
/ / / 55  Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 308
 
 

Tác giả bài viết: Sưu tầm

Tổng số điểm của bài viết là: 255 trong 64 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân, Hòa Vang, Đà Nẵng.                             Mail: thcsnguyenvietxuan.hoaninh@gmail.com 
Địa chỉ: Thôn Sơn Phước, xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang, TP. Đà Nẵng                                 Điện thoại:0236.3 730 354